Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

consecutive

/kən'sekjutiv/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #4845

Nghĩa thường dùng

liên tiếp tính từ

“She won the award for three consecutive years.”Cô ấy đã giành giải thưởng trong ba năm liên tiếp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

consecutive

/kən'sekjutiv/

tính từ

  • liên tục, liên tiếp, tiếp liền nhau
    • three consecutive days: ba ngày liên tiếp
    • many consecutive grenerations: mấy đời tiếp liền nhau
Định nghĩa tiếng Anh

s. in regular succession without gaps r. in a consecutive manner

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...