Từ điển Anh–Việt

109,021 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #3348

dare

/deə/

danh từ

  • sự dám làm
  • sự thách thức
    • to take a dare: nhận lời thách

ngoại động từ (dared, durst; dared)

  • dám, dám đương đầu với
    • he did not dare to come; he dared not come: nó không dám đến
    • how dare you speak like this?: tại sao anh dám nói như vậy?
    • to dare any danger: dám đương đầu với bất cứ nguy hiểm nào
  • thách
    • I dare you to do it: tôi thách anh làm điều đó

thành ngữ

  1. I dare say
    • tôi dám chắc
  2. I dare swear
    • tôi dám chắc là như vậy
Đồng nghĩa ventureriskchallenge
Trái nghĩa avoidshrinkhesitate
Định nghĩa tiếng Anh

n. a challenge to do something dangerous or foolhardy\nv. to be courageous enough to try or do something

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...