Từ điển Anh–Việt

109,050 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

GRE phổ biến #23838

daunt

/dɔ:nt/

ngoại động từ

  • đe doạ, doạ nạt, doạ dẫm; làm thoái chí, làm nản lòng; khuất phục
    • torture can never daunt his spirit: sự tra tấn không thể khuất phục được tinh thần của anh ta
  • ấn (cá mòi) vào thùng
Định nghĩa tiếng Anh

v. cause to lose courage

Gợi ý (10)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...