Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #3878

decent

/'di:snt/

tính từ

  • hợp với khuôn phép
  • đứng đắn, đoan trang, tề chỉnh
  • lịch sự, tao nhã
  • kha khá, tươm tất
    • a decent dinner: bữa ăn tươm tất
    • a decent income: số tiền thu nhập kha khá
  • (thông tục) tử tế, tốt
    • that's very decent of you to come: anh đến chơi thật tử tế quá
    • a decent fellow: người tử tế đứng đắn-(ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) hiền, không nghiêm khắc
Định nghĩa tiếng Anh

s. socially or conventionally correct; refined or virtuous\na. conforming to conventions of sexual behavior\ns. decently clothed\ns. observing conventional sexual mores in speech or behavior or dress

Gợi ý (14)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...