Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

decent

/'di:snt/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #3878

Nghĩa thường dùng

tử tế tính từ

“He is a decent person who helps others.”Anh ấy là một người tử tế luôn giúp đỡ người khác.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

decent

/'di:snt/

tính từ

  • hợp với khuôn phép
  • đứng đắn, đoan trang, tề chỉnh
  • lịch sự, tao nhã
  • kha khá, tươm tất
    • a decent dinner: bữa ăn tươm tất
    • a decent income: số tiền thu nhập kha khá
  • (thông tục) tử tế, tốt
    • that's very decent of you to come: anh đến chơi thật tử tế quá
    • a decent fellow: người tử tế đứng đắn-(ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) hiền, không nghiêm khắc
Định nghĩa tiếng Anh

s. socially or conventionally correct; refined or virtuous a. conforming to conventions of sexual behavior s. decently clothed s. observing conventional sexual mores in speech or behavior or dress

Gợi ý (14)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...