Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

defensive

/di'fensiv/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #2881

Nghĩa thường dùng

phòng thủ tính từ

“His defensive attitude made it hard to communicate.”Thái độ phòng thủ của anh ấy khiến việc giao tiếp trở nên khó khăn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

defensive

/di'fensiv/

tính từ

  • có tính chất bảo vệ, có tính chất phòng thủ, có tính chất chống giữ; để che chở, để bảo vệ, để phòng thủ
    • a defensive weapon: vũ khí để bảo vệ
    • defensive warfare: chiến tranh tự vệ
    • to take defensive measure: có những biện pháp phòng thủ

danh từ

  • thế thủ, thế phòng ngự
    • to stand (be) on the defensive: giữ thế thủ, giữ thế phòng ngự
    • to act on the defensive: hành động trong thế phòng ngự
Định nghĩa tiếng Anh

n. an attitude of defensiveness (especially in the phrase `on the defensive') a. intended or appropriate for defending against or deterring aggression or attack s. attempting to justify or defend in speech or writing

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...