Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dermal

/'də:məl/ phổ biến #29338

Nghĩa thường dùng

(thuộc) da tính từ

“The dermal layer of the skin contains blood vessels and nerves.”Lớp da dermal của da chứa mạch máu và dây thần kinh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dermal

/'də:məl/

tính từ

  • (thuộc) da
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or relating to or located in the dermis

Gợi ý (13)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...