descent
/di'sent/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #5454
Nghĩa thường dùng
hành động hoặc quá trình đi xuống
danh từ
“The descent from the mountain was steep and challenging.”Cuộc xuống núi rất dốc và khó khăn.
Biến thể từ
descents số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
descent
/di'sent/
danh từ
- sự xuống
- to make a parachute descent: nhảy dù xuống
- sự hạ thấp xuống (độ nhiệt...)
- sự dốc xuống; con đường dốc
- nguồn gốc, dòng dõi; thế hệ, đời
- to be of good descents: nhiều thế hệ liên tiếp
- sự truyền lại; sự để lại (tài sản...)
- (quân sự) cuộc tấn công bất ngờ, cuộc đột kích (từ đường biển vào)
- sự sa sút, sự suy sụp, sự xuống dốc
Định nghĩa tiếng Anh
n. a movement downward n. the act of changing your location in a downward direction n. the kinship relation between an individual and the individual's progenitors n. a downward slope or bend