Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

descent

/di'sent/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #5454

Nghĩa thường dùng

hành động hoặc quá trình đi xuống danh từ

“The descent from the mountain was steep and challenging.”Cuộc xuống núi rất dốc và khó khăn.

Biến thể từ descents số nhiều
Đồng nghĩa declinedropfall
Trái nghĩa ascentriseclimb
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

descent

/di'sent/

danh từ

  • sự xuống
    • to make a parachute descent: nhảy dù xuống
  • sự hạ thấp xuống (độ nhiệt...)
  • sự dốc xuống; con đường dốc
  • nguồn gốc, dòng dõi; thế hệ, đời
    • to be of good descents: nhiều thế hệ liên tiếp
  • sự truyền lại; sự để lại (tài sản...)
  • (quân sự) cuộc tấn công bất ngờ, cuộc đột kích (từ đường biển vào)
  • sự sa sút, sự suy sụp, sự xuống dốc
Định nghĩa tiếng Anh

n. a movement downward n. the act of changing your location in a downward direction n. the kinship relation between an individual and the individual's progenitors n. a downward slope or bend

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...