Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

climb

/klaim/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1566

Nghĩa thường dùng

leo lên động từ

“They plan to climb the mountain next summer.”Họ dự định leo lên ngọn núi vào mùa hè tới.

Đồng nghĩa ascendscale
Trái nghĩa descendfall
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

climb

/klaim/

danh từ

  • sự leo trèo
  • vật trèo qua; vật phải trèo lên

ngoại động từ

  • leo, trèo, leo trèo

nội động từ

  • lên, lên cao
    • the aeroplane climbed slowly: máy bay từ từ lên
  • (thực vật học) leo (cây)
  • (nghĩa bóng) leo lên tới, trèo lên tới
    • to climb to a position: leo lên tới một địa vị

thành ngữ

  1. to climb down
    • trèo xuống, tụt xuống
    • thoái bộ, thụt lùi, lùi lại
    • chịu thua, nhượng bộ
Định nghĩa tiếng Anh

n. an event that involves rising to a higher point (as in altitude or temperature or intensity etc.) n. the act of climbing something v. go upward with gradual or continuous progress v. move with difficulty, by grasping

Gợi ý (13)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...