determine
/di'tə:min/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #773
“determines” là ngôi 3 số ít của determine — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
xác định
động từ
“We need to determine the cause.”Chúng ta cần xác định nguyên nhân.
Biến thể từ
determined quá khứ phân từ
determining hiện tại phân từ
determines ngôi 3 số ít
determined quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
determine
/di'tə:min/
ngoại động từ
- định, xác định, định rõ
- to determine the meaning of words: xác định nghĩa từ
- quyết định, định đoạt
- hard work determine good results: làm việc tích cực quyết đinh kết quả tốt đẹp
- to determine a fate: định đoạt số phận
- làm cho quyết định, làm cho có quyết tâm thôi thúc
- to determine someone to do something: làm cho người nào quyết định việc gì, thôi thúc người nào làm việc gì
- (pháp lý) làm mãn hạn, kết thúc
nội động từ
- quyết định, quyết tâm, kiên quyết
- to determine on doing (to do) something: quyết định làm gì; quyết tâm (kiên quyết) làm gì
- (pháp lý) mãn hạn, hết hạn (giao kèo, khế ước...)
Định nghĩa tiếng Anh
v. establish after a calculation, investigation, experiment, survey, or study v. shape or influence; give direction to v. fix conclusively or authoritatively v. fix in scope; fix the boundaries of