Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

devel

/ˈdɛvəl/

Nghĩa thường dùng

phát triển danh từ

“The devel of the project is slow.”Việc phát triển dự án diễn ra chậm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • phát triển

ví dụ

The devel of the project is slow. — Việc phát triển dự án diễn ra chậm.

Gợi ý (24)

Development area (Econ) Vùng cần phát triển. development time (Tech) thời gian phát triển development tool (Tech) dụng cụ khai phát development system (Tech) hệ thống phát triển Developing countries (Econ) Các nước đang phát triển. Development planning (Econ) Hoạch định phát triển; Lập kế hoạch phát triển. development sự khai triển, sự phát triển develop phát triển, khai triển; (vật lí) xuất hiện developing đang phát triển, trên đà phát triển developer danh từ: (nhiếp ảnh) người rửa ảnh; thuốc rửa ảnh developmental tính từ: phát triển, nảy nở developmentally xem development developable trải được || mặt trải được developing economies cụm từ: các nền kinh tế đang phát triển Development strategy (Econ) Chiến lược phát triển. development support library (Tech) thư viện yểm trợ phát triển maldevelopment sự phát triển dị dạng self-development danh từ: sự tự thân phát triển ribbon development sự phát triển xây dựng nhà cửa hai bên đường phố lớn nằm ngoài … Sustainable development (Econ) Phát triển bền vững. Underdeveloped countries (Econ) Các nước chậm phát triển. Industrial Development Certificate (Econ) Chứng chỉ Phát triển công nghiệp. Agency for International Development (Econ) Cơ quan phát triển quốc tế. International Development Association (Econ) Hiệp hội phát triển quốc tế
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...