devel
/ˈdɛvəl/
Nghĩa thường dùng
phát triển
danh từ
“The devel of the project is slow.”Việc phát triển dự án diễn ra chậm.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- phát triển
ví dụ
The devel of the project is slow. — Việc phát triển dự án diễn ra chậm.