divorce
/di'vɔ:s/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2978
Nghĩa thường dùng
ly hôn
danh từ
“Their divorce was finalized last year.”Cuộc ly hôn của họ đã được hoàn tất năm ngoái.
Biến thể từ
divorced quá khứ phân từ
divorced quá khứ
divorces số nhiều
divorcing hiện tại phân từ
divorces ngôi 3 số ít
Đồng nghĩa
separationdissolution
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
divorce
/di'vɔ:s/
danh từ
- sự ly dị
- (nghĩa bóng) sự lìa ra, sự tách ra
ngoại động từ
- cho ly dị; ly dị (chồng vợ...)
- làm xa rời, làm lìa khỏi, tách ra khỏi
- to divorce one thing from another: tách một vật này ra khỏi vật khác
Định nghĩa tiếng Anh
n. the legal dissolution of a marriage v. get a divorce; formally terminate a marriage