Từ điển Anh–Việt

112.143 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

divorce

/di'vɔ:s/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2978

Nghĩa thường dùng

ly hôn danh từ

“Their divorce was finalized last year.”Cuộc ly hôn của họ đã được hoàn tất năm ngoái.

Đồng nghĩa separationdissolution
Trái nghĩa marriageunion
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

divorce

/di'vɔ:s/

danh từ

  • sự ly dị
  • (nghĩa bóng) sự lìa ra, sự tách ra

ngoại động từ

  • cho ly dị; ly dị (chồng vợ...)
  • làm xa rời, làm lìa khỏi, tách ra khỏi
    • to divorce one thing from another: tách một vật này ra khỏi vật khác
Định nghĩa tiếng Anh

n. the legal dissolution of a marriage v. get a divorce; formally terminate a marriage

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...