done over
Nghĩa thường dùng
được thực hiện lại
cụm từ
“The project was done over to improve its quality.”Dự án đã được thực hiện lại để cải thiện chất lượng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- được thực hiện lại
- done over a period of time: thực hiện trong một khoảng thời gian
- làm lại