Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

done over

Nghĩa thường dùng

được thực hiện lại cụm từ

“The project was done over to improve its quality.”Dự án đã được thực hiện lại để cải thiện chất lượng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • được thực hiện lại
    • done over a period of time: thực hiện trong một khoảng thời gian
  • làm lại
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...