donor
/'dounə/ TOEFLGRECollins ★★ phổ biến #3847
“donors” là số nhiều của donor — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
người cho, nhà tài trợ
danh từ
“The organization is looking for a generous donor.”Tổ chức đang tìm kiếm một nhà tài trợ hào phóng.
Biến thể từ
donors số nhiều
Đồng nghĩa
givercontributorbenefactorsponsor
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
donor
/'dounə/
danh từ
- người cho, người tặng, người biếu; người quyên cúng
- donor of blood: người cho máu
Định nghĩa tiếng Anh
n. person who makes a gift of property n. (medicine) someone who gives blood or tissue or an organ to be used in another person (the host)