drawer
Nghĩa thường dùng
“I found my keys in the top drawer.”Tôi tìm thấy chìa khóa trong ngăn kéo trên cùng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
drawer
/'drɔ:ə/
danh từ
- người kéo; người nhổ (răng)
- người lính (séc...)
- người vẽ
- (từ cổ,nghĩa cổ) người trích rượu (chuyên lấy rượu, bia ở thùng ra, trong các quán rượu)
- ngăn kéo
- chest of drawers: tủ com mốt
Định nghĩa tiếng Anh
n. a boxlike container in a piece of furniture; made so as to slide in and out n. the person who writes a check or draft instructing the drawee to pay someone else