Từ điển Anh–Việt

112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

drawer

/'drɔ:ə/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #4212

Nghĩa thường dùng

ngăn kéo danh từ

“I found my keys in the top drawer.”Tôi tìm thấy chìa khóa trong ngăn kéo trên cùng.

Biến thể từ drawers số nhiều
Đồng nghĩa compartmentbin
Trái nghĩa cupboardshelf
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

drawer

/'drɔ:ə/

danh từ

  • người kéo; người nhổ (răng)
  • người lính (séc...)
  • người vẽ
  • (từ cổ,nghĩa cổ) người trích rượu (chuyên lấy rượu, bia ở thùng ra, trong các quán rượu)
  • ngăn kéo
    • chest of drawers: tủ com mốt
Định nghĩa tiếng Anh

n. a boxlike container in a piece of furniture; made so as to slide in and out n. the person who writes a check or draft instructing the drawee to pay someone else

Gợi ý (14)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...