Từ điển Anh–Việt

109,058 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSCollins ★ phổ biến #5976

dressing

/'dresiɳ/

danh từ

  • sự ăn mặc; cách ăn mặc; quần áo
  • sự băng bó; đồ băng bó
    • to change the dressing of a wound: thay băng một vết thương
  • (quân sự) sự sắp thẳng hàng, sự sửa cho thẳng hàng
  • sự trang hoàng xờ xí (tàu thuỷ); cờ xí để trang hoang (tàu thuỷ); sự bày biện (mặt hàng)
  • sự sắm quần áo (cho một vở kịch)
  • sự gọt đẽo (gỗ, đá), sự mài giũa (đồ thép), sự mài nhẵn (mặt đá...)
  • sự hồ vải; hồ (để hồ vải); sự thuộc da
  • sự chải tóc, sự vấn đầu; sự chải (lông ngựa)
  • sự xén, sự tỉa (cây)
  • sự nêm đồ gia vị, sự nấu nướng (thức ăn); đồ gia vị, nước xốt, thức để nhồi (cà chua, vịt...)
  • sự làm đất, sự xới đất, sự bón phân; phân bón
  • ((thường) : down) sự chỉnh, sự mắng mỏ, sự đánh đập
    • to give someone a dressing down: chỉnh cho ai một trận, nện cho ai một trận
Định nghĩa tiếng Anh

n. savory dressings for salads; basically of two kinds: either the thin French or vinaigrette type or the creamy mayonnaise type\nn. a cloth covering for a wound or sore\nn. processes in the conversion of rough hides into leather\nn. the activity of getting dressed; putting on clothes

Gợi ý (24)

dressing down sự quở mắng, sự la rầy dressing room phòng phục trang (của diễn viên) dressing-case danh từ: hộp đựng đồ trang sức dressing-down sự giầy la, sự mắng mỏ dressing-gown danh từ: áo khoác ngoài (mặc ở nhà khi trang sức, sau khi tắm..… dressing-room danh từ: buồng rửa mặt, buồng trang sức (kế bên buồng ngủ) dressing table bàn phấn dressing-table danh từ: bàn gương trang điểm ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) dresser) dressing-bag danh từ: hộp đựng đồ trang sức dressing-bell danh từ: chuông báo giờ mặc lễ phục (ăn cơm tối) dressing-station danh từ: (quân sự) trạm cấp cứu addressing (Tech) định địa chỉ, định vị trí (d) top-dressing danh từ: phân để rải lên mặt ruộng; sự rải phân lên mặt ruộng french dressing xà lách trộn giấm và gia vị Window dressing (Econ) Sự làm đẹp báo cáo tài chính. window-dressing danh từ: nghệ thuật bày hàng ở tủ kính direct addressing (Tech) định địa chỉ trực tiếp chained addressing (Tech) định địa chỉ nối kết absolute addressing (Tech) phương pháp định địa chỉ tuyệt đối deferred addressing (Tech) định địa chỉ trì hoãn extended addressing (Tech) định vị nối dài, định địa chỉ nối dài hairdressing sự làm tóc, sự làm đầu flax-dressing sự chải sợi lanh field dressing danh từ: sự băng bó cấp cứu ở trận tuyến
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...