Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dsc

/diː ɛs siː/

Nghĩa thường dùng

hệ thống điều khiển danh từ

“The DSC system helps in managing energy consumption.”Hệ thống DSC giúp quản lý tiêu thụ năng lượng.

Biến thể từ dscs số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dsc

//

* (viết tắt)
  • Tiến sự khoa học (Doctor of Science)

Gợi ý (15)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...