dsc
/diː ɛs siː/
Nghĩa thường dùng
hệ thống điều khiển
danh từ
“The DSC system helps in managing energy consumption.”Hệ thống DSC giúp quản lý tiêu thụ năng lượng.
Biến thể từ
dscs số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dsc
//
* (viết tắt)- Tiến sự khoa học (Doctor of Science)