Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

nondurable

/nɑnˈdʊrəbəl/

Nghĩa thường dùng

không bền, không lâu bền (không thể tồn tại hoặc được sử dụng trong thời gian dài) tính từ

“Nondurable goods like food and paper products are consumed quickly.”Hàng hóa không bền như thực phẩm và sản phẩm giấy được tiêu thụ nhanh chóng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • không bền, không lâu bền (không thể tồn tại hoặc được sử dụng trong thời gian dài)
    • nondurable goods: hàng hóa không bền (hàng tiêu dùng nhanh)
    • nondurable consumer products: sản phẩm tiêu dùng không bền
    • nondurable materials: vật liệu không bền
  • không thể kéo dài, không lâu dài (về tình huống, xu hướng)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...