Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

egregious

/i'gri:dʤəs/ GRE phổ biến #12820

Nghĩa thường dùng

rõ ràng sai trái, trắng trợn, cực kỳ tệ tính từ

“The contractor made an egregious error in the budget forecast.”Nhà thầu đã mắc sai lầm trắng trợn trong dự báo ngân sách.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

egregious

/i'gri:dʤəs/

tính từ

  • quá xá, đại, chí
    • egregious blander: sai lầm quá xá
    • an egregious idiot: người chí ngu
  • (từ cổ,nghĩa cổ) tuyệt vời, xuất sắc
Định nghĩa tiếng Anh

s conspicuously and outrageously bad or reprehensible

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...