egregious
/i'gri:dʤəs/ GRE phổ biến #12820
Nghĩa thường dùng
rõ ràng sai trái, trắng trợn, cực kỳ tệ
tính từ
“The contractor made an egregious error in the budget forecast.”Nhà thầu đã mắc sai lầm trắng trợn trong dự báo ngân sách.
Đồng nghĩa
outrageousshockingappalling
Trái nghĩa
minortrivialacceptable
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
egregious
/i'gri:dʤəs/
tính từ
- quá xá, đại, chí
- egregious blander: sai lầm quá xá
- an egregious idiot: người chí ngu
- (từ cổ,nghĩa cổ) tuyệt vời, xuất sắc
Định nghĩa tiếng Anh
s conspicuously and outrageously bad or reprehensible