proud
/proud/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1983
Nghĩa thường dùng
tự hào
tính từ
“He is proud of his achievements.”Anh ấy tự hào về những thành tựu của mình.
Trái nghĩa
ashameddisappointed
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
proud
/proud/
tính từ
- ((thường) : of) kiêu ngạo, kiêu căng, kiêu hãnh, tự đắc
- with proud looks: vẻ kiêu hãnh, vẻ kiêu căng
- to be proud of one's rank: kiêu ngạo về địa vị của mình
- tự hào; hãnh diện; đáng tự hào
- to be proud of the victory: tự hào về chiến thắng
- the proudest day of my life: ngày tươi đẹp hãnh diện nhất đời tôi
- tự trọng
- to be too proud to beg: quá tự trọng không thể hạ mình cầu xin được
- lộng lẫy, huy hoàng, uy nghi, hùng vĩ
- the troops ranged in proud array: quân dội đứng thành hàng ngũ uy nghi
- proud Truongson range: dãy Trường-sơn hùng vĩ
- tràn ngập, ngập lụt (sông, hồ...)
- hãng (ngựa...)
thành ngữ
- proud flesh
- thịt mọc lồi lên ở vết thương
phó từ
- (thông tục) trọng vọng, trọng đãi
- you do me proud: anh trọng vọng tôi quá, anh trọng đãi tôi quá
Định nghĩa tiếng Anh
a. feeling self-respect or pleasure in something by which you measure your self-worth; or being a reason for pride