Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promising

/promising/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #3844

Nghĩa thường dùng

hứa hẹn tính từ

“She is a promising student with a bright future.”Cô ấy là một sinh viên hứa hẹn với tương lai tươi sáng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

promising

/promising/

tính từ

  • đầy hứa hẹn, đầy triển vọng
    • promising future: tương lai đầy hứa hẹn
    • a promising student: một học sinh đại học đầy triển vọng
Định nghĩa tiếng Anh

s. showing possibility of achievement or excellence

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...