Từ điển Anh–Việt

112.118 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ample

/'æmpl/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #6289

Nghĩa thường dùng

dồi dào, đủ và dư tính từ

“There is ample time before the deadline.”Còn dư dả thời gian trước hạn chót.

Biến thể từ ampler so sánh hơn
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ample

/'æmpl/

tính từ

  • rộng, lụng thụng
    • ample garments: quần áo lụng thụng
  • nhiều, phong phú, dư dật
    • ample resources: nguồn lợi phong phú
    • to have ample time: có dư (rộng) thời gian
Định nghĩa tiếng Anh

a. more than enough in size or scope or capacity s. affording an abundant supply s. fairly large

Gợi ý (20)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...