enrol
Nghĩa thường dùng
“Students can enrol online now.”Sinh viên có thể đăng ký nhập học trực tuyến.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
enrol
/in'roul/
ngoại động từ
- tuyển (quân...)
- kết nạp vào, ghi tên cho vào (hội...)
- (pháp lý) ghi vào (sổ sách toà án)
Định nghĩa tiếng Anh
v register formally as a participant or member