Từ điển Anh–Việt

112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

erupt

/i'rʌpt/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #5291

Nghĩa thường dùng

phun trào (núi lửa); bùng phát động từ

“The volcano last erupted more than a hundred years ago.”Núi lửa lần cuối phun trào cách đây hơn một trăm năm.

Đồng nghĩa explodeburstvent
Trái nghĩa subsiderecede
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

erupt

/i'rʌpt/

nội động từ

  • phun (núi lửa)
  • nổ ra (chiến tranh...)
  • nhú lên, mọc (răng)
Định nghĩa tiếng Anh

v. start abruptly v. erupt or intensify suddenly v. start to burn or burst into flames v. break out

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...