mill
/mil/
danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) min (bằng 1 qoành 000 đô la)
danh từ
- cối xay, máy xay, nhà máy xay; máy nghiền, máy cán
- xưởng, nhà máy
- (từ lóng) cuộc đấu quyền Anh
- (nghĩa bóng) sự thử thách gay go, nỗi cực khổ; sự tập luyện gian khổ; công việc cực nhọc
- to go through the mill: chịu đựng những gian khổ; qua những thử thách gay go
- to put someone through the mill: bắt ai chịu những thử thách gay go, bắt ai chịu những nỗi cực khổ; bắt ai tập luyện gian khổ
ngoại động từ
- xay, nghiền, cán; xay bằng cối xay, xay bằng máy xay; nghiền bằng máy nghiền
- to mill flour: xay bột
- to mill steel: cán thép
- đánh sủi bọt
- to mill chocolate: đánh sôcôla cho sủi bọt lên
- (từ lóng) đánh, đấm, thụi, giâ, tẩn; đánh gục, đánh bại
- khắc cạnh, khía răng cưa; làm gờ
- to mill a coin: khía răng cưa vào gờ đồng tiền; làm gờ cho đồng tiền
nội động từ
- đi quanh (súc vật, đám đông)
- (từ lóng) đánh đấm nhau
Biến thể từ
mills số nhiều
milling hiện tại phân từ
milled quá khứ
milled quá khứ phân từ
mills ngôi 3 số ít
Định nghĩa tiếng Anh
n. Scottish philosopher who expounded Bentham's utilitarianism; father of John Stuart Mill (1773-1836)\nn. English philosopher and economist remembered for his interpretations of empiricism and utilitarianism (1806-1873)\nn. machinery that processes materials by grinding or crushing\nv. move about in a confused manner