fishing
/'fiʃiɳ/ IELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2022
Nghĩa thường dùng
câu cá
danh từ
“I enjoy fishing on weekends.”Tôi thích câu cá vào cuối tuần.
Đồng nghĩa
anglingcatching fish
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
fishing
/'fiʃiɳ/
danh từ
- sự đánh cá, sự câu cá
- nghề cá
- deep-sea fishing: nghề khơi
Định nghĩa tiếng Anh
n. the act of someone who fishes as a diversion n. the occupation of catching fish for a living