Từ điển Anh–Việt

111.703 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fishing

/'fiʃiɳ/ IELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2022

Nghĩa thường dùng

câu cá danh từ

“I enjoy fishing on weekends.”Tôi thích câu cá vào cuối tuần.

Đồng nghĩa anglingcatching fish
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

fishing

/'fiʃiɳ/

danh từ

  • sự đánh cá, sự câu cá
  • nghề cá
    • deep-sea fishing: nghề khơi
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of someone who fishes as a diversion n. the occupation of catching fish for a living

Gợi ý (12)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...