flavour
/'fleivə/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★
Nghĩa thường dùng
hương vị
danh từ
Biến thể từ
flavours số nhiều
flavoured quá khứ
flavoured quá khứ phân từ
flavouring hiện tại phân từ
flavours ngôi 3 số ít
Trái nghĩa
blandnesstastelessness
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
flavour
/'fleivə/
danh từ: (flavor) /'fleivə/
- vị ngon, mùi thơm; mùi vị
- sweets with different flavour: kẹo với nhiều mùi vị khác nhau
- (nghĩa bóng) hương vị phảng phất
- a newspapers story with a flavour of romance: chuyện viết trên báo có phảng phất hương vị tiểu thuyết
ngoại động từ
- cho gia vị, làm tăng thêm mùi vị
- to flavour soup with onions: cho hành để tăng thêm mùi vị của súp
- (nghĩa bóng) tăng thêm hứng thú của, thêm thắt vào, thêm mắm thêm muối vào
Định nghĩa tiếng Anh
n the general atmosphere of a place or situation and the effect that it has on people n (physics) the six kinds of quarks n the taste experience when a savoury condiment is taken into the mouth v lend flavor to