Từ điển Anh–Việt

112.163 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

garb

/gɑ:b/ TOEFL phổ biến #13405
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

garb

/gɑ:b/

danh từ

  • quần áo (có tính chất tiêu biểu)
    • in the garb of a sailor: mặc quần áo lính thuỷ
  • cách ăn mặc

ngoại động từ

  • mặc
    • to garb oneself as a sailor: mặc quần áo cho lính thuỷ
Định nghĩa tiếng Anh

n clothing of a distinctive style or for a particular occasion v provide with clothes or put clothes on

Gợi ý (11)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...