gc
/dʒiː siː/
Nghĩa thường dùng
chứng chỉ
danh từ
“GC is a recognized qualification.”GC là một chứng chỉ được công nhận.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
gc
//
* (viết tắt)- Chữ thập George, huân chương tặng cho công dân có thành tích dũng cảm (George Cross)
Định nghĩa tiếng Anh
n 1,000,000,000 periods per second