Từ điển Anh–Việt

111.832 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gc

/dʒiː siː/

Nghĩa thường dùng

chứng chỉ danh từ

“GC is a recognized qualification.”GC là một chứng chỉ được công nhận.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

gc

//

* (viết tắt)
  • Chữ thập George, huân chương tặng cho công dân có thành tích dũng cảm (George Cross)
Định nghĩa tiếng Anh

n 1,000,000,000 periods per second

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...