glory
/'glɔ:ri/ Collins ★★ phổ biến #4113
“gloried” là quá khứ của glory — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
vinh quang
danh từ
“They celebrated their victory in all its glory.”Họ đã ăn mừng chiến thắng của mình trong tất cả vinh quang.
Biến thể từ
glories số nhiều
gloried quá khứ
glorying hiện tại phân từ
glories ngôi 3 số ít
gloried quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
glory
/'glɔ:ri/
danh từ
- danh tiếng, thanh danh; sự vinh quang, sự vẻ vang, vinh dự
- vẻ huy hoàng, vẻ rực rỡ, vẻ lộng lẫy
- hạnh phúc ở thiên đường, cảnh tiên
- to go to glory:(đùa cợt) lên thiên đường, về chầu trời, về nơi tiên cảnh
- to send to glory:(đùa cợt) cho lên thiên đường, cho về chầu trời, cho về nơi tiên cảnh
- vầng hào quang (quanh đầu các thánh)
- thời kỳ hưng thịnh, thời kỳ vinh hiển
- to be in one's glory: trong thời kỳ vinh hiển
thành ngữ
- glory!; glory! be!
- (thông tục) khoái quá
nội động từ
- tự hào, hãnh diện
- to glory in soemething: lấy làm hãnh diện về cái gì, tự hào về cái gì
Định nghĩa tiếng Anh
n. a state of high honor n. brilliant radiant beauty v. rejoice proudly