Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shame

/ʃeim/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #3767

Nghĩa thường dùng

nỗi xấu hổ danh từ

“He felt a deep sense of shame after lying to his friend.”Anh ấy cảm thấy nỗi xấu hổ sâu sắc sau khi nói dối bạn mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

shame

/ʃeim/

danh từ

  • sự thẹn, sự ngượng; sự hổ thẹn, sự tủi thẹn
    • flushed with shame: đỏ mặt vì thẹn
    • to put someone to shame: làm cho ai xấu hổ (vì hèn kém)
    • cannot do it for very shame: không thể làm việc ấy vì ngượng ngùng
    • shame on you!: thật là xấu hổ cho anh quá!
    • to be lost to shame: không còn biết xấu hổ, không biết ngượng, trơ trẽn
  • điều xấu hổ, mối nhục
    • to be the shame of: là mối nhục của
    • it is a shame to be so clunsy: vụng về đến thế thật là xấu hổ

ngoại động từ

  • làm tủi thẹn, làm xấu hổ, làm nhục nhã; là mối nhục cho
    • to shame somebody into doing something: làm ai xấu hổ đến phải làm việc gì
    • to shame somebody out of doing something: làm ai xấu hổ đến nỗi không dám làm việc gì

nội động từ

  • (từ cổ,nghĩa cổ) xấu hổ, từ chối vì xấu hổ
    • he shamed not to say: anh ta xấu hổ không nói
Định nghĩa tiếng Anh

n. a painful emotion resulting from an awareness of inadequacy or guilt n. a state of dishonor v. compel through a sense of shame v. cause to be ashamed

Gợi ý (15)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...