Từ điển Anh–Việt

112,347 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Collins ★ phổ biến #9626

grunt

/grʌnt/

danh từ

  • tiếng kêu ủn ỉn
  • tiếng càu nhàu
  • tiếng cằn nhằn
  • tiếng lẩm bẩm

động từ

  • ủn ỉn (lợn...)
  • càu nhàu, cằn nhằn
    • to grunt [out] an answer: càu nhàu trả lời
  • lẩm bẩm
Định nghĩa tiếng Anh

n. the short low gruff noise of the kind made by hogs\nn. an unskilled or low-ranking soldier or other worker\nn. medium-sized tropical marine food fishes that utter grunting sounds when caught\nv. issue a grunting, low, animal-like noise

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...