Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

handedness

/'hændidnis/ TOEFL phổ biến #32542
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

handedness

//

* danh từ
  • khuynh hướng chỉ dùng một tay
Định nghĩa tiếng Anh

n. the property of using one hand more than the other

Gợi ý (13)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...