Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

handler

/'hændlə/ Collins ★ phổ biến #8873

Nghĩa thường dùng

người điều khiển hoặc xử lý danh từ

“The animal handlers took great care of the creatures.”Những người điều khiển động vật chăm sóc rất tốt cho các sinh vật.

Biến thể từ handlers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

handler

/'hændlə/

danh từ

  • người điều khiển, người xử dụng (máy...)
  • người huấn luyện võ sĩ quyền Anh
Định nghĩa tiếng Anh

n. an agent who handles something or someone

Gợi ý (10)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...