Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hedge

/hedʤ/ IELTSGRECollins ★★ phổ biến #6032

Nghĩa thường dùng

phòng ngừa rủi ro; đầu cơ phòng thủ động từ

“Investors hedge against currency risk using options.”Nhà đầu tư phòng ngừa rủi ro tiền tệ bằng quyền chọn.

Đồng nghĩa insureprotectcover
Trái nghĩa speculaterisk
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hedge

/hedʤ/

danh từ

  • hàng rào, bờ giậu; (nghĩa bóng) hàng rào ngăn cách
    • quickset hedge: hàng rào cây xanh
    • dead hedge: hàng rào cây khô; hàng rào gỗ
  • hàng rào (người hoặc vật)
  • sự đánh bao vây (đánh cá ngựa... để yên trí khỏi thua)

thành ngữ

  1. it doesn't grow on every hedge
    • cái đó hiếm thấy

tính từ

  • (thuộc) hàng rào; ở hàng rào; gần hàng rào
  • vụng trộm, lén lút
    • a hedge love-affair: chuyện yêu đương lén lút

ngoại động từ

  • rào lại (một miếng đất...)
  • (nghĩa bóng) bao quanh, bao bọc, bao vây
    • to hedge in the enemy's army: bao vây quân địch
  • ngăn cách, rào đón

nội động từ

  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) làm hàng rào; sửa hàng rào, sửa giậu
  • tránh không trả lời thẳng, tìm lời thoái thác; tránh không tự thắt buộc mình
  • đánh bao vây (đánh cá ngựa... để yên trí khỏi thua)

thành ngữ

  1. to hedge in
    • rào lại, bao quanh bằng hàng rào
  2. to hedge off
    • ngăn cách bằng hàng rào
Định nghĩa tiếng Anh

n. a fence formed by a row of closely planted shrubs or bushes n. any technique designed to reduce or eliminate financial risk; for example, taking two positions that will offset each other if prices change n. an intentionally noncommittal or ambiguous statement v. avoid or try to avoid fulfilling, answering, or performing (duties, questions, or issues)

Gợi ý (14)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...