Từ điển Anh–Việt

111.745 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hest

/hest/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hest

/hest/

danh từ

  • (từ cổ,nghĩa cổ) (như) behest
Định nghĩa tiếng Anh

n. Command; precept; injunction.

Gợi ý (24)

chested (tạo thành tính từ ghép) có kiểu ngực được nói rõ highest cao nhất; lớn nhất farthest xa nhất at the f. ở xa nhất, nhiều nhất furthest tính từ & phó từ, cấp cao nhất của far: xa hơn hết, xa nhất orchestic tính từ: (thuộc) sự nhảy múa tea-chest thùng trà (hòm gỗ nhẹ, lót kim loại đựng chè để xuất khẩu) war chest <Mỹ> qũy chiến tranh (ngân qũy được quyên góp để chi phí cho mộ… orchestrina danh từ: đàn ông orchestrion danh từ: đàn ông flat-chested ngực lép (đàn bà) horse-chestnut danh từ: (thực vật học) cây dẻ ngựa medicine chest danh từ: túi thuốc, hộp thuốc, tủ thuốc (gia đình) community chest danh từ: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quỹ cứu tế (do tư nhân đóng góp) chest of drawers tủ com - mốt spanish chestnut danh từ: (thực vật học) cây hạt dẻ string orchestra ban nhạc dây, dàn nhạc dây chamber orchestra danh từ: dàn nhạc phòng (dàn nhạc nhỏ, chỉ chơi trong phòng) symphony orchestra danh từ: dàn nhạc giao hưởng chest danh từ: rương, hòm, tủ, két orchestra danh từ: ban nhạc, dàn nhạc chestnut danh từ: (thực vật học) cây hạt dẻ orchestrate động từ: (âm nhạc) phối dàn nhạc; soạn lại cho dàn nhạc, soạn c… orchestral tính từ: (thuộc) dàn nhạc; dành cho dàn nhạc behest danh từ: (thơ ca) chỉ thị, mệnh lệnh ((từ cổ,nghĩa cổ) (cũng) h…
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...