Từ điển Anh–Việt

109,037 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1717

chest

/tʃest/

danh từ

  • rương, hòm, tủ, két
    • a medicine chest: tủ thuốc
    • a carpenter's chest: hòm đồ thợ mộc
  • tủ com mốt ((cũng) chest of drawers)
  • ngực

thành ngữ

  1. to get something off one's chest
    • nói hết điều gì ra không để bụng
Đồng nghĩa breasttorsotrunk
Định nghĩa tiếng Anh

n. box with a lid; used for storage; usually large and sturdy

Gợi ý (24)

chested (tạo thành tính từ ghép) có kiểu ngực được nói rõ chest of drawers tủ com - mốt chestnut danh từ: (thực vật học) cây hạt dẻ chesty tính từ: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) có ngực nở chestily phó từ: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) hay ưỡn ngực làm bộ, vên… chest-note danh từ: giọng yếu ớt, giọng ngực (hát, nói) chestiness danh từ: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) sự có ngực nở chest-voice danh từ: tiếng nói yếu ớt, tiếng ngực chest-trouble danh từ: bệnh phổi mạn chestersfield danh từ: ghế trường kỷ chest-protector danh từ: tấm giáp che ngực, cái che ngực orchestic tính từ: (thuộc) sự nhảy múa tea-chest thùng trà (hòm gỗ nhẹ, lót kim loại đựng chè để xuất khẩu) war chest <Mỹ> qũy chiến tranh (ngân qũy được quyên góp để chi phí cho mộ… orchestrina danh từ: đàn ông orchestrion danh từ: đàn ông flat-chested ngực lép (đàn bà) horse-chestnut danh từ: (thực vật học) cây dẻ ngựa medicine chest danh từ: túi thuốc, hộp thuốc, tủ thuốc (gia đình) community chest danh từ: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quỹ cứu tế (do tư nhân đóng góp) spanish chestnut danh từ: (thực vật học) cây hạt dẻ string orchestra ban nhạc dây, dàn nhạc dây chamber orchestra danh từ: dàn nhạc phòng (dàn nhạc nhỏ, chỉ chơi trong phòng) symphony orchestra danh từ: dàn nhạc giao hưởng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...