Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

neutral

/'nju:trəl/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #4223

Nghĩa thường dùng

trung lập tính từ

“The mediator must remain neutral.”Người hòa giải phải duy trì trung lập.

Biến thể từ neutrals số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

neutral

/'nju:trəl/

tính từ

  • trung lập
    • neutral zone: khu vực trung lập
    • neutral nation: nước trung lập
    • to be (remain) neutral: đứng trung lập, giữ thái độ trung lập
  • (hoá học) trung tính
  • (thực vật học), (động vật học) vô tính
  • không có tính chất rõ rệt
    • a neutral colỏu (tint): màu không rõ rệt
  • (kỹ thuật) ở vị trí số không

danh từ

  • nước trung lập; người trung lập
  • (kỹ thuật) số không (máy)
Định nghĩa tiếng Anh

n. one who does not side with any party in a war or dispute s. not supporting or favoring either side in a war, dispute, or contest a. possessing no distinctive quality or characteristics s. lacking distinguishing quality or characteristics

Gợi ý (17)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...