Từ điển Anh–Việt

109,012 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLCollins ★★ phổ biến #4223

neutral

/'nju:trəl/

tính từ

  • trung lập
    • neutral zone: khu vực trung lập
    • neutral nation: nước trung lập
    • to be (remain) neutral: đứng trung lập, giữ thái độ trung lập
  • (hoá học) trung tính
  • (thực vật học), (động vật học) vô tính
  • không có tính chất rõ rệt
    • a neutral colỏu (tint): màu không rõ rệt
  • (kỹ thuật) ở vị trí số không

danh từ

  • nước trung lập; người trung lập
  • (kỹ thuật) số không (máy)
Biến thể từ neutrals số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. one who does not side with any party in a war or dispute\ns. not supporting or favoring either side in a war, dispute, or contest\na. possessing no distinctive quality or characteristics\ns. lacking distinguishing quality or characteristics

Gợi ý (14)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...