incorporate
/in'kɔ:pərit/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #2600
“incorporating” là hiện tại phân từ của incorporate — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
kết hợp, hợp nhất
động từ
“The design incorporates traditional elements.”Thiết kế kết hợp các yếu tố truyền thống.
Biến thể từ
incorporated quá khứ phân từ
incorporating hiện tại phân từ
incorporates ngôi 3 số ít
incorporated quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
incorporate
/in'kɔ:pərit/
tính từ
- kết hợp chặt chẽ
- hợp thành tổ chức, hợp thành đoàn thể
ngoại động từ
- sáp nhập, hợp nhất, kết hợp chặt chẽ
- hợp thành tổ chức, hợp thành đoàn thể
- kết nạp vào tổ chức, kết nạp vào đoàn thể
nội động từ
- sáp nhập, hợp nhất
Định nghĩa tiếng Anh
v. include or contain; have as a component v. form a corporation v. unite or merge with something already in existence s. formed or united into a whole