ultimate
/'ʌltimit/ TOEFLGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2601
Nghĩa thường dùng
cuối cùng, tối thượng
tính từ
“The ultimate goal is happiness.”Mục tiêu cuối cùng là hạnh phúc.
Biến thể từ
ultimates số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ultimate
/'ʌltimit/
tính từ
- cuối cùng, sau cùng, chót
- ultimate aim: mục đích cuối cùng
- ultimate decision: quyết định cuối cùng
- cơ bản, chủ yếu
- ultimate cause: nguyên nhân cơ bản
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lớn nhất, tối đa
danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) điểm cuối cùng; kết quả cuối cùng
- điểm cơ bản; nguyên tắc cơ bản
Định nghĩa tiếng Anh
n. the finest or most superior quality of its kind a. furthest or highest in degree or order; utmost or extreme s. being the last or concluding element of a series