Từ điển Anh–Việt

112.183 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inspiration

/,inspə'reiʃn/ TOEFLIELTSGRE phổ biến #4058

Nghĩa thường dùng

nguồn cảm hứng danh từ

“Nature is a common source of inspiration.”Thiên nhiên là nguồn cảm hứng phổ biến.

Biến thể từ inspirations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inspiration

/,inspə'reiʃn/

danh từ

  • sự hít vào, sự thở vào
  • sự truyền cảm
  • sự cảm hứng
    • poetic inspiration: hứng thơ, thi hứng
  • cảm nghĩ, ý nghĩ hay chợt có
  • người truyền cảm hứng, vật truyền cảm hứng
  • (tôn giáo) linh cảm
Định nghĩa tiếng Anh

n. arousal of the mind to special unusual activity or creativity n. a product of your creative thinking and work n. a sudden intuition as part of solving a problem

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...