Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

motivate

/'moutiveit/ TOEFLIELTSCollins ★★★ phổ biến #3534

Nghĩa thường dùng

Cung cấp cho ai đó lý do để làm điều gì đó. động từ

“Teachers motivate students to achieve their best.”Giáo viên khuyến khích học sinh đạt được kết quả tốt nhất.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

motivate

/'moutiveit/

ngoại động từ

  • thúc đẩy, làm động cơ thúc đẩy

thành ngữ

  1. highly motivated
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tích cực tận tuỵ vì có động cơ rõ rệt
Định nghĩa tiếng Anh

v. give an incentive for action

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...