motivate
/'moutiveit/ TOEFLIELTSCollins ★★★ phổ biến #3534
Nghĩa thường dùng
Cung cấp cho ai đó lý do để làm điều gì đó.
động từ
“Teachers motivate students to achieve their best.”Giáo viên khuyến khích học sinh đạt được kết quả tốt nhất.
Biến thể từ
motivated quá khứ phân từ
motivates ngôi 3 số ít
motivating hiện tại phân từ
motivated quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
motivate
/'moutiveit/
ngoại động từ
- thúc đẩy, làm động cơ thúc đẩy
thành ngữ
- highly motivated
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tích cực tận tuỵ vì có động cơ rõ rệt
Định nghĩa tiếng Anh
v. give an incentive for action