intact
/in'tækt/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #4626
Nghĩa thường dùng
Nguyên vẹn
danh từ
“The ancient ruins were found intact after many years of excavation.”Các di tích cổ được tìm thấy nguyên vẹn sau nhiều năm khai quật.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
intact
/in'tækt/
tính từ
- không bị đụng chạm đến, không bị sứt mẻ, còn nguyên vẹn
- không bị thay đổi, không bị kém
- không bị ảnh hưởng
- không bị thiến, không bị hoạn
- còn trinh, còn màng trinh
Định nghĩa tiếng Anh
s. (of a woman) having the hymen unbroken s. undamaged in any way