Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

broken

/'broukən/ Oxford 3000Collins ★ phổ biến #2694

Nghĩa thường dùng

bị hỏng tính từ

“The toy is broken.”Cái đồ chơi bị hỏng.

Biến thể từ broken quá khứ phân từ
Đồng nghĩa shatteredfractureddamaged
Trái nghĩa wholeintact
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

broken

/'broukən/

động tính từ quá khứ của break

tính từ

  • bị gãy, bị vỡ
  • vụn
    • broken bread: bánh mì vụn
    • broken meat: thịt vụn; thịt thừa
    • broken tea: chè vụn
  • đứt quãng, chập chờn, thất thường
    • broken words: lời nói đứt quãng
    • broken sleep: giấc ngủ chập chờn
    • broken weather: thời tiết thất thường
  • nhấp nhô, gập ghềnh
    • broken ground: đất nhấp nhô
  • suy nhược, ốm yếu, quỵ
    • broken health: sức khoẻ suy nhược
  • tuyệt vọng, đau khổ
    • broken man: người đau khổ tuyệt vọng
    • broken heart: lòng đau dớn; sự đau lòng
    • to die of a broken heart: chết vì đau buồn
  • nói sai
    • broken English: tiếng Anh nói sai
  • không được tôn trọng, không được thực hiện
    • broken promise: lời hứa không được tôn trọng
Định nghĩa tiếng Anh

a. physically and forcibly separated into pieces or cracked or split a. not continuous in space, time, or sequence or varying abruptly s. subdued or brought low in condition or status a. (especially of promises or contracts) having been violated or disregarded

Gợi ý (15)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...