Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

invite

/in'vait/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1601

Nghĩa thường dùng

mời động từ

“I would like to invite you to my birthday party.”Tôi muốn mời bạn đến bữa tiệc sinh nhật của tôi.

Đồng nghĩa asksummonrequest
Trái nghĩa rejectrefuse
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

invite

/in'vait/

ngoại động từ

  • mời
  • đem lại
    • carelessness invites accidentd: sự cẩu thả thường đem lại tai nạn
  • lôi cuốn, hấp dẫn; gây hứng
    • a scenery which invites a painter's brush: một cảnh gây hứng cho người nghệ sĩ

nội động từ

  • đưa ra lời mời
  • lôi cuốn, hấp dẫn; gây hứng['invait]

danh từ, (thông tục)

  • sự mời; lời mời
  • giấy mời
Định nghĩa tiếng Anh

n. a colloquial expression for invitation v. increase the likelihood of v. invite someone to one's house v. ask someone in a friendly way to do something

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...