Từ điển Anh–Việt

112.204 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keeping

/'ki:piɳ/ phổ biến #19022

Nghĩa thường dùng

giữ gìn danh từ

“Keeping your room clean is important.”Giữ cho phòng của bạn sạch sẽ là điều quan trọng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

keeping

/'ki:piɳ/

danh từ

  • sự giữ, sự giữ gìn, sự bảo quản
  • sự coi giữ, sự trông nom, sự bảo vệ
    • to be in safe keeping: được trông nom cẩn thận, được bảo vệ chắc chắn
  • (pháp lý) sự giữ, sự tuân theo
  • (tài chính) sự giữ sổ sách
  • (thương nghiệp) sự quản lý (một cửa hiệu)
  • sự tổ chức (lễ kỷ niệm)
  • sự hoà hợp, sự phù hợp, sự thích ứng, sự ăn ý, sự ăn khớp
    • to be in keeping with something: hoà hợp với cái gì
    • to be out of keeping with something: không hợp với cái gì, không thích ứng với cái gì

tính từ

  • giữ được, để được, để dành được
    • keeping applé: táo để được
Định nghĩa tiếng Anh

n. conformity or harmony

Gợi ý (13)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...