labor
/'leibə/ phổ biến #1123
“laboring” là hiện tại phân từ của labor — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
lao động
danh từ
“Labor is important for the economy.”Lao động là quan trọng cho nền kinh tế.
Biến thể từ
labors số nhiều
laboring hiện tại phân từ
labored quá khứ
labors ngôi 3 số ít
labored quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
labor
/'leibə/
danh từ
- lao động
- manual labour: lao động chân tay
- công việc, công việc nặng nhọc
- labour of great difficulty: một công việc rất khó khăn
- the labours of Hercules; Herculian labours: những công việc đòi hỏi phải có sức khoẻ phi thường
- tầng lớp lao động, nhân công
- labour and capital: lao động và tư bản; thợ và chủ
- shortage of labour: tình trạng thiếu nhân công
- đau đẻ
- a woman in labour: người đàn bà đau đẻ
thành ngữ
- lost labour
- những cố gắng vô ích, những nỗ lực uổng công
nội động từ
- gắng công, nỗ lực, dốc sức
- to labour for the happiness of mankind: nỗ lực vì hạnh phúc của loài người
- to labour at a task: dốc sức hoàn thành nhiệm vụ
- di chuyển chậm chạp, di chuyển khó khăn; lắc lư tròng trành trên biển động
- (: under) bị giày vò, quằn quại, chịu đau đớn; là nạn nhân của
- to labour under a disease: bị bệnh tật giày vò
- to labour under a delusion: bị một ảo tưởng ám ảnh
- đau khổ
ngoại động từ
- dày công trau dồi; chuẩn bị kỹ lưỡng; bàn bạc chi tiết
- to labour a point: bàn bạc chi tiết một vấn đề
Định nghĩa tiếng Anh
n. a social class comprising those who do manual labor or work for wages n. productive work (especially physical work done for wages) v. work hard