effort
/'efət/ Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #454
Nghĩa thường dùng
nỗ lực
danh từ
“She put a lot of effort into her work.”Cô ấy đã bỏ ra nhiều nỗ lực cho công việc của mình.
Biến thể từ
efforts số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
effort
/'efət/
danh từ
- sự cố gắng, sự ráng sức; sự cố thử làm
- sự ra tay
- kết quả đạt được (của sự cố gắng)
Định nghĩa tiếng Anh
n. use of physical or mental energy; hard work