toil
/tɔil/ IELTSGRECollins ★ phổ biến #13009
Nghĩa thường dùng
danh từ: công việc khó nhọc, công việc vất vả, công việc cực nhọc
Biến thể từ
toiled quá khứ
toils số nhiều
toiling hiện tại phân từ
toiled quá khứ phân từ
toils ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
toil
/tɔil/
danh từ
- công việc khó nhọc, công việc vất vả, công việc cực nhọc
nội động từ
- làm việc khó nhọc, làm việc vất vả, làm việc cực nhọc
- đi kéo lê, đi một cách mệt nhọc
- to toil up a slope: leo lên dốc một cách mệt nhọc
Định nghĩa tiếng Anh
n productive work (especially physical work done for wages) v work hard