Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lair

/leə/ GRE phổ biến #17399

Nghĩa thường dùng

nơi trú ẩn của động vật danh từ

“The fox returned to its lair after hunting.”Con cáo trở về nơi trú ẩn của nó sau khi đi săn.

Biến thể từ lairs số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

lair

/leə/

danh từ

  • hang ổ thú rừng
  • trạm nhốt (nhốt súc vật trên đường đưa ra chợ)

động từ

  • nằm (ở trong hang ổ) (thú)
  • đưa vào trạm nhốt, nhốt vào trạm nhốt
Định nghĩa tiếng Anh

n. the habitation of wild animals

Gợi ý (13)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...