lair
/leə/ GRE phổ biến #17399
Nghĩa thường dùng
nơi trú ẩn của động vật
danh từ
“The fox returned to its lair after hunting.”Con cáo trở về nơi trú ẩn của nó sau khi đi săn.
Biến thể từ
lairs số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
lair
/leə/
danh từ
- hang ổ thú rừng
- trạm nhốt (nhốt súc vật trên đường đưa ra chợ)
động từ
- nằm (ở trong hang ổ) (thú)
- đưa vào trạm nhốt, nhốt vào trạm nhốt
Định nghĩa tiếng Anh
n. the habitation of wild animals