leu
/'leu/
Nghĩa thường dùng
đơn vị tiền tệ
danh từ
“The leu is the currency of Romania.”Leu là đơn vị tiền tệ của Romania.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
leu
/'leu/
danh từ, số nhiều lei /lei/
- đồng lây (tiền Ru-ma-ni) ((cũng) ley)
Định nghĩa tiếng Anh
n. the basic unit of money in Moldova n. the basic unit of money in Romania