Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

leu

/'leu/

Nghĩa thường dùng

đơn vị tiền tệ danh từ

“The leu is the currency of Romania.”Leu là đơn vị tiền tệ của Romania.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

leu

/'leu/

danh từ, số nhiều lei /lei/

  • đồng lây (tiền Ru-ma-ni) ((cũng) ley)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the basic unit of money in Moldova n. the basic unit of money in Romania

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...